按赞

按赞
ànzàn
án tán

bấm thích; like (trên mạng xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bấm thích; like (trên mạng xã hội)

    • Hãy thích ảnh của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.