按月

按月
ànyuè
án nguyệt

tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)

    • Chúng tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.

  2. trạng từ

    theo tháng; hàng tháng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.