每月

每月
měiyuè
mỗi nguyệt

mỗi tháng; hàng tháng

1 nghĩa#9738
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi tháng; hàng tháng

    一个月一次;按照月份重复出现yī ge yuè yī cì;ànzhào yuèfen chóngfù chūxiàn

    • Mỗi tháng tôi đều đi thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.