- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
sơn móng tay
sơn móng tay
Cô ấy thích sơn móng tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
sơn móng tay
sơn móng tay
Cô ấy thích sơn móng tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.