指环

指环
zhǐhuán
chỉ hoàn

nhẫn (đeo tay)

1 nghĩa#34494
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẫn (đeo tay)

    • Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.