指挥者

指挥者
zhǐhuīzhě
chỉ huy giả

trưởng tàu; trưởng đoàn tàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng tàu; trưởng đoàn tàu

    • Anh ấy là người chỉ huy của ban nhạc.

  2. danh từ

    chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.