指挥棒

指挥棒
zhǐhuībàng
chỉ huy bổng

gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy chỉ huy; gậy nhạc trưởng

    • Anh ấy cầm gậy chỉ huy trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.