- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trung tâm chỉ huy
trung tâm chỉ huy
Trung tâm chỉ huy ở đâu?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
trung tâm chỉ huy
trung tâm chỉ huy
Trung tâm chỉ huy ở đâu?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.