- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp
bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp
Bấm huyệt là một phương pháp trị liệu cổ xưa.
xoa bóp bấm huyệt; liệu pháp ấn huyệt (shiatsu)
Shiatsu là một liệu pháp mát-xa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp
bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp
Bấm huyệt là một phương pháp trị liệu cổ xưa.
xoa bóp bấm huyệt; liệu pháp ấn huyệt (shiatsu)
Shiatsu là một liệu pháp mát-xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.