指压

指压
zhǐ
chỉ áp

bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bấm huyệt; liệu pháp chỉ áp

    • Bấm huyệt là một phương pháp trị liệu cổ xưa.

  2. danh từ

    xoa bóp bấm huyệt; liệu pháp ấn huyệt (shiatsu)

    • Shiatsu là một liệu pháp mát-xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.