指代

指代
zhǐdài
chỉ đại

dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ

    • Từ này chỉ cái gì?

  2. động từ

    chỉ thay thế; dùng để thay thế (trong ngôn ngữ học)

    • Từ này có thể dùng để chỉ cái gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.