持橐簪笔

持橐簪笔
chítuózān
trì thác trâm bút

mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.