持平

持平
chípíng
trì bình

giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ ổn định; duy trì mức ngang bằng

    • Doanh số tháng này ngang bằng với tháng trước.

  2. tính từ

    công bằng; cho phép; đồng ý

    • Giá này rất công bằng.

  3. tính từ

    công bằng; không thiên vị; giữ nguyên (không tăng không giảm)

    • Đánh giá của anh ấy rất công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.