- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
Anh ấy thích nhặt nhạnh.
nhặt nhạnh vụn vặt; tạp lục
Anh ấy thích nhặt nhạnh đồ cũ.
mẩu vặt; tin lặt vặt; tạp ghi
Những mẩu chuyện vặt này rất thú vị.
mẩu vụn; tin vặt; chuyện lặt vặt
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt
Anh ấy thích nhặt nhạnh.
nhặt nhạnh vụn vặt; tạp lục
Anh ấy thích nhặt nhạnh đồ cũ.
mẩu vặt; tin lặt vặt; tạp ghi
Những mẩu chuyện vặt này rất thú vị.
mẩu vụn; tin vặt; chuyện lặt vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.