拾零

拾零
shílíng
thập linh

nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt nhạnh; thu thập vụn vặt

    • Anh ấy thích nhặt nhạnh.

  2. động từ

    nhặt nhạnh vụn vặt; tạp lục

    • Anh ấy thích nhặt nhạnh đồ cũ.

  3. danh từ

    mẩu vặt; tin lặt vặt; tạp ghi

    • Những mẩu chuyện vặt này rất thú vị.

  4. danh từ

    mẩu vụn; tin vặt; chuyện lặt vặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.