- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]
nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
nhại lại; phụ họa theo
Anh ấy luôn nhại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]
nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
nhại lại; phụ họa theo
Anh ấy luôn nhại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.