拾人牙慧

拾人牙慧
shírénhuì
thập nhân nha tuệ

nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt nhạnh lời lẽ của người khác làm của mình; ăn cắp ý tưởng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.

  2. động từ

    nhại lại; phụ họa theo

    • Anh ấy luôn nhại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.