jiē
giai
bộ phụ · 6 nét

bậc; cấp bậc; bậc thang

2 nghĩa#16297
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc; cấp bậc; bậc thang

    • Anh ấy từng bước đi lên bậc thang.

  2. danh từ

    bậc thang; bậc; cấp bậc

    • Xin hãy đi cầu thang, đừng đi bậc thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.