拼贴

拼贴
pīntiē
bính thiếp

cắt dán; ghép tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt dán; ghép tranh

    • Bức tranh này là một tác phẩm ghép.

  2. động từ

    ghép; cắt dán; (nghệ thuật) collage

    • Tôi thích cắt dán ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.