拼房

拼房
pīnfáng
bính phòng

thuê phòng chung; ở ghép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê phòng chung; ở ghép

    • Chúng ta cùng thuê phòng chung nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.