拶榨

拶榨
zhà
tạt trá

bóc lột (người lao động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bóc lột (người lao động)

    • Các nhà tư bản luôn bóc lột công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.