拱顶

拱顶
gǒngdǐng
củng đỉnh

mái vòm; trần vòm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái vòm; trần vòm

    • Nhà thờ này có một mái vòm.

  2. danh từ

    mái vòm; vòm cong

    • Nhà thờ này có một mái vòm đẹp.

  3. danh từ

    vòm; trần vòm

    • Mái vòm của nhà thờ rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.