拱手相让

拱手相让
gǒngshǒuxiāngràng
củng thủ tương nhượng

dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nhường chức vô địch mà không kháng cự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.