拱手

拱手
gǒngshǒu
củng thủ

khoanh tay vái chào; chắp tay cung kính

2 nghĩa#35328
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tay vái chào; chắp tay cung kính

    • Anh ấy chắp tay chào tôi.

  2. tính từ

    khoanh tay (cúi đầu khoanh tay tỏ lòng kính); (bóng) phục tùng; dâng nộp dễ dàng

    • Anh ấy đã chịu thua một cách phục tùng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.