相迎

相迎
xiāngyíng
tương nghênh

sáng sủa; trong sáng; rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáng sủa; trong sáng; rõ ràng

    • Chúng tôi đi đón khách.

  2. động từ

    đón tiếp; chào đón

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.