拱廊

拱廊
gǒngláng
củng lang

hành lang vòm; hành lang mái vòm (trong kiến trúc nhà thờ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang vòm; hành lang mái vòm (trong kiến trúc nhà thờ)

    • Hành lang vòm của nhà thờ rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.