拱
拱
củng
⼿bộ thủ · 9 nétủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#36227
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
- 。
Con lợn dùng mũi để ủi đất.
- 貳动động từ
vòm; cúi khom; khoanh tay (cung kính)
- 。
Cây cầu này đã cong lên rồi.
- 參动động từ
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
- 。
Anh ấy chắp tay chào tôi.
- 肆形tính từ
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
- 。
Cây cầu này có hình vòm.
- 伍动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 。
Mọi người chắp tay vái chào.
Đang tải…
拱
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
- 。
Con lợn dùng mũi để ủi đất.
- 貳动động từ
vòm; cúi khom; khoanh tay (cung kính)
- 。
Cây cầu này đã cong lên rồi.
- 參动động từ
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
- 。
Anh ấy chắp tay chào tôi.
- 肆形tính từ
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
- 。
Cây cầu này có hình vòm.
- 伍动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 。
Mọi người chắp tay vái chào.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.