拭目

拭目
shì
thức mục

lau mắt (chờ đợi xem điều gì đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lau mắt (chờ đợi xem điều gì đó)

    • Anh ấy đang chờ đợi.

  2. động từ

    chú mục chờ đợi; (bóng) theo dõi sát sao

    • Chúng ta hãy chờ xem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.