拨转

拨转
zhuǎn
bát chuyển

vặn; xoắn; xoay; bẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    • Anh ấy đã xoay vô lăng.

  2. động từ

    quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)

    • Anh ấy quay vô lăng.

  3. động từ

    chuyển (tiền...); điều chuyển

    • Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.