拨空

拨空
kòng
bát khống

tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian

    • Tôi dành thời gian đi gặp anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.