拨弄

拨弄
nòng
bát lộng

gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục

    • Anh ấy đang gảy đàn ghi-ta.

  2. động từ

    động lung tung; sờ mó bừa bãi

    • Anh ấy thích gảy đàn guitar.

  3. động từ

    gây ra; chọc; kích động

    • Anh ấy thích gây chuyện thị phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.