拨开

拨开
kāi
bát khai

chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ

    • Anh ấy gạt đám đông sang một bên và đi qua.

  2. động từ

    mở ra; xẩy sang

    • Anh ấy gạt đám đông ra và đi qua.

  3. động từ

    phủi đi; gạt đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.