拨动

拨动
dòng
bát động

khuấy; quấy

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy; quấy

    • Anh ấy gảy dây đàn.

  2. động từ

    gảy; khơi động; khuấy động

  3. động từ

    chọc; đâm; thọc

  4. động từ

    gạt; khơi; khảy; (bóng) tác động

    • Anh ấy đã gạt công tắc.

  5. động từ

    gảy (đàn guitar…); khơi động; khuấy động

    • Anh ấy đã gảy dây đàn guitar.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.