Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
/
拨动
拨动
bát động
khuấy; quấy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy; quấy
- 。
Anh ấy gảy dây đàn.
- 貳动động từ
gảy; khơi động; khuấy động
- 參动động từ
chọc; đâm; thọc
- 肆动động từ
gạt; khơi; khảy; (bóng) tác động
- 。
Anh ấy đã gạt công tắc.
- 伍动động từ
gảy (đàn guitar…); khơi động; khuấy động
- 。
Anh ấy đã gảy dây đàn guitar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拨动
Phồn thể撥動
bát động
khuấy; quấy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy; quấy
- 。
Anh ấy gảy dây đàn.
- 貳动động từ
gảy; khơi động; khuấy động
- 參动động từ
chọc; đâm; thọc
- 肆动động từ
gạt; khơi; khảy; (bóng) tác động
- 。
Anh ấy đã gạt công tắc.
- 伍动động từ
gảy (đàn guitar…); khơi động; khuấy động
- 。
Anh ấy đã gảy dây đàn guitar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)