拨出

拨出
chū
bát xuất

kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    • Anh ấy rút điện thoại ra khỏi túi.

  2. động từ

    phân bổ; cấp phát (kinh phí)

    • Công ty đã trích một khoản tiền cho từ thiện.

  3. động từ

    quay số; gẩy; bẻ; phân bổ

    • Xin hãy quay số này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.