拨付

拨付
bát phó

cấp phát (tiền); giải ngân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cấp phát (tiền); giải ngân

    • Khoản tiền này đã được giải ngân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.