Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
/
拧开
拧开
ninh khai
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn mở nắp chai.
- 貳动động từ
vặn mở; xoắn tháo (nắp)
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn nắp chai.
- 參动động từ
vặn mở (vòi nước); xoay mở
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn vòi nước.
- 肆动động từ
vặn mở; xoay mở
- 。
Làm ơn giúp tôi bật đài lên.
- 伍动động từ
vặn mở; xoay mở
- 陸动động từ
vặn mở; xoắn rời ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拧开
Phồn thể擰開
ninh khai
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn mở nắp chai.
- 貳动động từ
vặn mở; xoắn tháo (nắp)
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn nắp chai.
- 參动động từ
vặn mở (vòi nước); xoay mở
- 。
Làm ơn giúp tôi vặn vòi nước.
- 肆动động từ
vặn mở; xoay mở
- 。
Làm ơn giúp tôi bật đài lên.
- 伍动động từ
vặn mở; xoay mở
- 陸动động từ
vặn mở; xoắn rời ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)