拧开

拧开
nǐngkāi
ninh khai

vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)

    • Làm ơn giúp tôi vặn mở nắp chai.

  2. động từ

    vặn mở; xoắn tháo (nắp)

    • Làm ơn giúp tôi vặn nắp chai.

  3. động từ

    vặn mở (vòi nước); xoay mở

    • Làm ơn giúp tôi vặn vòi nước.

  4. động từ

    vặn mở; xoay mở

    • Làm ơn giúp tôi bật đài lên.

  5. động từ

    vặn mở; xoay mở

  6. động từ

    vặn mở; xoắn rời ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.