拦车

拦车
lánchē
lan xa

chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)

  2. động từ

    đi nhờ xe; quá giang

    • Chúng tôi đi nhờ xe đến sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.