Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦网
拦网
lan võng
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
- 貳
lấp đầy; tắc nghẽn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
拦网
Phồn thể攔網
lan võng
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
- 貳
lấp đầy; tắc nghẽn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)