Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦劫
拦劫
lan kiếp
chặn cướp; cướp giật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn cướp; cướp giật
- 。
Anh ấy bị cướp rồi.
- 貳
chặn đường cướp; chặn cướp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拦劫
Phồn thể攔劫
lan kiếp
chặn cướp; cướp giật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn cướp; cướp giật
- 。
Anh ấy bị cướp rồi.
- 貳
chặn đường cướp; chặn cướp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)