拦劫

拦劫
lánjié
lan kiếp

chặn cướp; cướp giật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn cướp; cướp giật

    • Anh ấy bị cướp rồi.

  2. chặn đường cướp; chặn cướp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.