拟合

拟合
nghĩ hợp

khớp dữ liệu với mô hình; hồi quy (thống kê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp dữ liệu với mô hình; hồi quy (thống kê)

    • Mô hình này có thể khớp dữ liệu.

  2. động từ

    khớp (dữ liệu); hồi quy (thống kê); làm khớp

    • Mô hình này có thể khớp dữ liệu rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.