拟古

拟古
nghĩ cổ

mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ

    • Anh ấy thích mô phỏng thơ cổ.

  2. động từ

    mô phỏng phong cách cổ điển; phỏng cổ

    • Anh ấy thích làm thơ theo phong cách cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.