- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ
mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ
Anh ấy thích mô phỏng thơ cổ.
mô phỏng phong cách cổ điển; phỏng cổ
Anh ấy thích làm thơ theo phong cách cổ.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ
mô phỏng (phong cách) cổ điển; phỏng cổ
Anh ấy thích mô phỏng thơ cổ.
mô phỏng phong cách cổ điển; phỏng cổ
Anh ấy thích làm thơ theo phong cách cổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.