拟作

拟作
zuò
nghĩ tác

bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác

    • Anh ấy đã viết một bài thơ theo phong cách đó.

  2. động từ

    bài viết mô phỏng giọng văn/lời của người khác; viết nhại theo

    • Anh ấy đã viết một bài thơ.

  3. danh từ

    bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)

    • Bức tranh này là tác phẩm mô phỏng của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.