Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
拜占庭
拜占庭
bái chiếm đình
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
2 nghĩa#33438
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
- 。
Đế quốc Byzantine là một đế quốc hùng mạnh.
- 貳名danh từ
Byzantium; đế quốc Byzantine (Bái Chiếm Đình)
- 。
Đế quốc Byzantium là một đế quốc hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拜占庭
Phồn thể拜
bái chiếm đình
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
2 nghĩa#33438
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
- 。
Đế quốc Byzantine là một đế quốc hùng mạnh.
- 貳名danh từ
Byzantium; đế quốc Byzantine (Bái Chiếm Đình)
- 。
Đế quốc Byzantium là một đế quốc hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)