拜占庭

拜占庭
Bàizhàntíng
bái chiếm đình

Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)

2 nghĩa#33438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)

    • Đế quốc Byzantine là một đế quốc hùng mạnh.

  2. danh từ

    Byzantium; đế quốc Byzantine (Bái Chiếm Đình)

    • Đế quốc Byzantium là một đế quốc hùng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.