拜倒

拜倒
bàidǎo
bái đảo

quỳ phục; sụp lạy

3 nghĩa#38267
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ phục; sụp lạy

    • Anh ấy quỳ lạy trước tượng Phật.

  2. động từ

    quỳ xuống; phủ phục; bái phục

    • Anh ấy quỳ xuống đất.

  3. động từ

    quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước

    • Anh ta quỳ lạy dưới chân cô ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.