Tới nội dung chính

膝下

膝下
xīxià
tất hạ

dưới gối (chỉ con cái); (văn) con cái

2 nghĩa#46252
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dưới gối (chỉ con cái); (văn) con cái

    • 。

      Anh ấy có ba đứa con.

  2. 貳名danh từ

    dưới gối (kính ngữ dùng trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)

    • 。

      Vui vẻ dưới gối cha mẹ.

膝
xī
tất
BỘ THỦ⾁
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu