膝下

膝下
xià
tất hạ

dưới gối (chỉ con cái); (văn) con cái

2 nghĩa#46252
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới gối (chỉ con cái); (văn) con cái

    • Anh ấy có ba đứa con.

  2. danh từ

    dưới gối (kính ngữ dùng trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)

    • Vui vẻ dưới gối cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.