招魂

招魂
zhāohún
chiêu hồn

chiêu hồn; gọi hồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu hồn; gọi hồn

    • Anh ấy muốn gọi hồn.

  2. động từ

    chiêu hồn; (bóng) hồi sinh (một hệ thống cũ...)

    • Anh ấy muốn khôi phục chế độ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.