- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tai vểnh; tai vành tai to
tai vểnh; tai vành tai to
Anh ấy có một đôi tai vểnh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tai vểnh; tai vành tai to
tai vểnh; tai vành tai to
Anh ấy có một đôi tai vểnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.