招风耳

招风耳
zhāofēngěr
chiêu phong nhĩ

tai vểnh; tai vành tai to

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai vểnh; tai vành tai to

    • Anh ấy có một đôi tai vểnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.