招领

招领
zhāolǐng
chiêu lãnh

thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh

    • Tôi đã tìm thấy điện thoại của mình ở quầy đồ thất lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.