- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh
thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh
Tôi đã tìm thấy điện thoại của mình ở quầy đồ thất lạc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh
thông báo nhận lại đồ thất lạc; chiêu lãnh
Tôi đã tìm thấy điện thoại của mình ở quầy đồ thất lạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.