招财猫

招财猫
zhāocáimāo
chiêu tài miêu

mèo thần tài; mèo chiêu tài (linh vật mèo của Nhật Bản, thường đặt ở cửa tiệm để cầu may mắn và tài lộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo thần tài; mèo chiêu tài (linh vật mèo của Nhật Bản, thường đặt ở cửa tiệm để cầu may mắn và tài lộc)

    • Cửa hàng này có một con mèo thần tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.