招认
招认
chiêu nhận
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
1 nghĩa#41091
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
- 。
Anh ta đã thú nhận tội ác.
Đang tải…
招认
Phồn thể招認
chiêu nhận
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
1 nghĩa#41091
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
- 。
Anh ta đã thú nhận tội ác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.