Tới nội dung chính

招认

招认
zhāorèn
chiêu nhận

thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

1 nghĩa#41091
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    • 。

      Anh ta đã thú nhận tội ác.

招
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu