招认

招认
zhāorèn
chiêu nhận

thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

1 nghĩa#41091
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    • Anh ta đã thú nhận tội ác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.