招生官

招生官
zhāoshēngguān
chiêu sinh quan

cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh

    • Cán bộ tuyển sinh sẽ xem xét đơn đăng ký của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.