招标

招标
zhāobiāo
chiêu tiêu

mời thầu; đấu thầu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời thầu; đấu thầu

    • Chúng tôi đang mời thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.