招手

招手
zhāoshǒu
chiêu thủ

vẫy tay; ra hiệu bằng tay

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#22521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẫy tay; ra hiệu bằng tay

    • Cô ấy vẫy tay với tôi.

  2. động từ

    vẫy tay; ra hiệu bằng tay

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.